Tên các thành phố ở việt nam

      7

Bạn sinh ra ở tỉnh, thành phố nào nhỉ? Bạn đã biết tên nơi mình sống, các tỉnh, thành phố của Việt Nam bằng tiếng Trung chưa? Nếu chưa thì để Tiếng Trung cialiskka.com giúp bạn các từ vựng tiếng Trung về chủ đề này nhé!

*
Tên các tỉnh thành của Việt Nam bằng tiếng Trung

Tên 63 tỉnh, thành phố của Việt Nam bằng tiếng Trung

Tên các Tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương của Việt Nam

Thành phố: 市 /shì/Tỉnh: 省 /shěng/
STTTiếng ViệtTiếng TrungPhiên âm
1Thủ đô Hà Nội河内市Hénèi
2Thành phố Hồ Chí Minh胡志明市Húzhìmíng shì
3Thành phố Đà Nẵng岘港市Xiāngǎng shì
4Thành phố Hải Phòng海防市Hǎifáng shì
5Thành phố Cần Thơ芹苴市Qínjū shì
6An Giang安江省Ānjiāng shěng
7Bà Rịa – Vũng Tàu巴地-头顿Bādì – Tóudùn
8Bạc Liêu薄辽省Bóliáo shěng
9Bắc Kạn北干省Běigān shěng
10Bắc Giang北江省Běijiāng shěng
11Bắc Ninh北宁省Běiníng shěng
12Bến Tre槟椥省Bīnzhī shěng
13Bình Dương平阳省Píngyáng shěng
14Bình Định平定省Píngdìng shěng
15Bình Phước平福省Píngfú shěng
16Bình Thuận平顺省Píngshùn shěng
17Cà Mau金瓯省Jīn’ōu shěng
18Cao Bằng高平省Gāopíng shěng
19Đắk Lắk得乐省Délè shěng
20Đắk Nông得农省Dénóng shěng
21Đồng Nai同奈省Tóngnài shěng
22Đồng Tháp同塔省Tóngtǎ shěng
23Điện Biên奠边省Diànbiàn shěng
24Gia Lai嘉萊省Jiālái shěng
25Hà Giang河江省Héjiāng shěng
26Hà Nam河南省Hénán shěng
27Hà Tĩnh河静省Héjìng shěng
28Hải Dương海阳Hǎiyáng shěng
29Hòa Bình和平省Hépíng shěng
30Hậu Giang后江省Hòujiāng shěng
31Hưng Yên兴安省Xìngān shěng
32Khánh Hòa庆和省Qìnghé shěng
33Kiên An坚安省Jiānān shěng
34Kon Tum崑篙省Kūngāo shěng
35Lai Châu莱州省Láizhōu shěng
36Lào Cai老街省Lǎojiē shěng
37Lạng Sơn凉山省Liángshān shěng
38Lâm Đồng林同省Líntóng shěng
39Long An隆安省Lóng’ān shěng
40Nam Định南定省Nándìng shěng
41Nghệ An义安省Yì’ān shěng
42Ninh Bình宁平省Níngpíng shěng
43Ninh Thuận宁顺省Níngshùn shěng
44Phú Thọ富寿省Fùshòu shěng
45Phú Yên福安省Fù’ān shěng
46Quảng Bình广平省Guǎngpíng shěng
47Quảng Nam广南省Guǎngnán shěng
48Quảng Ngãi广义省Guǎng’yì shěng
49Quảng Ninh广宁省Guǎngníng shěng
50Quảng Trị广治省Guǎngzhì shěng
51Sóc Trăng朔庄省Shuòzhuāng shěng
52Sơn La山罗省Shānluó shěng
53Tây Ninh西宁省Xīníng shěng
54Thái Bình太平省Tàipíng shěng
55Thái Nguyên太原省Tàiyuán shěng
56Thanh Hóa清化省Qīnghuà shěng
57Thừa Thiên Huế承天 – 顺化省Chéngtiān – Shùnhuà shěng
58Tiền Giang前江省Qiánjiāng shěng
59Trà Vinh茶荣省Chāróng shěng
60Tuyên Quang宣光省Xuānguǎng shěng
61Vĩnh Long永隆省Yǒnglóng shěng
62Vĩnh Phúc永福省Yǒngfù shěng
63Yên Bái安沛省Ānpèi shěng

Tên chung về cách hỏi địa chỉ bằng tiếng Trung

Tiếng ViệtTiếng Trung

Phiên Âm
Tỉnhshěng
Thành Phốshì
Quậnjùn
Huyệnxiàn
Phườngfáng
xiāng
Phốjiē
Đại lộ大路dàlù
Đường
Ngõxiàng

Mẫu câu giao tiếp thông dụng tiếng Trung: Hỏi quê quán

你的家乡在哪儿? /Nǐ de jiāxiāng zài nǎr?/Quê hương của bạn ở đâu?

你住在哪儿个城市? /Nǐ zhù zài nǎr gè chéngshì?/Bạn sống ở đâu thế?

我的家乡在海防,这里的风景分外美丽。/Wǒ de jiāxiāng zài Hǎifáng, zhèlǐ de fēng jǐng fèn wài měilì./Quê của mình ở Hải Phòng, phong cảnh ở đây rất đẹp.

Bạn đang xem: Tên các thành phố ở việt nam

明天我要去河内出差。/Míngtiān wǒ yào qù Hénèi chūchāi./Ngày mai mình sẽ đến Hà Nội công tác.

我打算下个星期去海防看朋友。/Wǒ dǎsuàn xià gè xīngqī qù Hǎifáng kàn péngyou./Mình dự định tuần sẽ đến Hải Phòng thăm bạn.

在青春郡阮贵德街56号。/zài Qīngchūn jùn Ruǎn Gùidé jiē 56 hào./Ở số 56 đường Nguyễn Quý Đức, quận Thanh Xuân.

我地址是泰河街 98号。/wǒ dìzhǐ shì Tàihé jiē 98 hào./Địa chỉ của tôi là số 98, phố Thái Hà.

Xem thêm: Kinh Nghiệm Du Lịch Tự Túc Hà Nội: Ăn Gì Chơi Gì Ở Hà Nội, Một Ngày Du Lịch Phố Cổ Hà Nội

Hội thoại mẫu giao tiếp

A: 明天你有空吗? /Míngtiān nǐ yǒu kòng ma?/Ngày mai cậu có rảnh không?

B: 没有,明天我要去河内出差了。/Méiyǒu, míngtiān wǒ yào qù hénèi chūchài le./Không, mai mình phải đi Hà Nội công tác rồi.

A:我本来想约你去看电影。不过,你有事了。那算了吧。/Wǒ běnlái xiǎng yuē nǐ qù kàn diànyǐng. Búguò , nǐ yǒu shì le. Nà suàn le ba./Mình ban đầu muốn rủ cậu đi xem phim. Nhưng cậu có việc rồi thì thôi vậy.

B:以后还有很多机会呢,别难过啊。/Yǐhòu hái yǒu hěn duō jīhuì ne, bié nánguò a./Sau này vẫn còn rất nhiều cơ hội mà. Cậu đừng buồn nhé.

A:好,你什么时候回来啊。/Hǎo, nǐ shénme shíhòu húilai a?/Được, khi nào cậu đi công tác về thế?

B:下周。对了,你知道小红的地址吗?我有急事要来找她问一问。/Xià zhōu. Duì le, nǐ zhīdào Xiǎohóng de dìzhǐ ma? Wǒ yǒu jíshì yào lái zhǎo tā wèn yí wèn./Tuần sau thì mình về. À đúng rồi, cậu biết địa chỉ của Tiểu Hồng không? Mình đang có việc gấp muốn tìm cô ấy hỏi một chút.

A:知道啊,她的地址是泰河街25号。/zhīdào a, tā de dìzhǐ shì Tàihé jiē 25 hào./Mình biết. Địa chỉ là số 25, phố Thái Hà nhé.