Quận nào lớn nhất thành phố hồ chí minh

      36

TP.HCM là KĐT lớn nhất vnd quan tâm qui mô số lượng dân sinh và cường độ KĐT hóa, đồng thời cũng chính là đầu tàu kinh tế và là giữa những trọng chổ chính giữa văn hóa, giáo dục quan trọng đặc biệt của cả nước. Thắc mắc mà rất ít người trả lời được chính là ngay bây giờ TP.HCM gồm bao nhiêu Quận, Huyện, và khu vực nào có diện tích lớn nhất, bé dại nhất?


*

Theo Niên giám những thống kê năm năm ngoái của viên Thống kê TP.HCM, hiện nay KĐT gồm 24 quận huyện, trong số ấy có 19 quận cùng 5 huyện.Bạn sẽ xem: Quận nào có diện tích s lớn độc nhất vô nhị tphcm

Vùng đất Khánh Hội xưa, tức quận 4 thời nay được hình thành vị các khu vực Khánh Hội, Vĩnh Hội, Cây Bàng, xóm Chiếu, quay lao Nguyễn Kiệu từ khi Nguyễn Hữu Cảnh vào Nam, lập che Gia Định (1693-1698)

Trái ngược với diện tích Quận 4, huyện nên Giờ có diện tích s lớn tốt nhất trong 24 quận thị xã với 704,22 km2; vội vàng 2,8 lần diện tích huyện h. Bình chánh (252,69 km2) cùng gấp khoảng chừng 15 lần diện tích s quận Thủ Đức (47,7 km2).

TP.HCM rộng lớn 2.095 km2 thì tổng diện tích s 5 huyện ngoài thành phố đã chiếm phần hơn cha phần tư (1.601 km2).

Danh sách rõ ràng các quận với huyện của TP.Hồ Chí Minh cũng giống như diện tích và dân sinh (tính đến 2015) của các quận huyện như sau:

Quận 1:

Dân số: 193.632Số phường/xã: 10Diện tích: 7,73 km2

Quận 2:

Dân số: 147.168Số phường/xã: 11Diện tích: 49,74 km2

Quận 3:

Dân số: 196.333Số phường/xã: 14Diện tích: 4,92 km2

Quận 4:

Dân số: 186.727Số phường/xã: 15Diện tích: 4,18 km2

Quận 5:

Dân số: 178.615Số phường/xã: 15Diện tích: 4,27 km2

Quận 6:

Dân số: 258.945Số phường/xã: 14Diện tích: 7,19 km2

Quận 7:

Dân số: 310.178Số phường/xã: 10Diện tích: 35,69 km2

Quận 8:

Dân số: 431.969Số phường/xã: 16Diện tích: 19,18 km2

Quận 9:

Dân số: 290.620Số phường/xã: 13Diện tích: 114 km2

Quận 10:

Dân số: 238.558Số phường/xã: 15Diện tích: 5,72 km2

Quận 11:

Dân số: 230.596Số phường/xã: 16Diện tích: 5,14 km2

Quận 12:

Dân số: 510.326Số phường/xã: 11Diện tích: 52,78 km2

Quận Bình Tân:

Dân số: 686.474Số phường/xã: 10Diện tích: 51,89 km2

Quận Bình Thạnh:

Dân số: 487.985Số phường/xã: 20Diện tích: 20,76 km2

Quận Tân Bình:

Dân số: 459.029Số phường/xã: 15Diện tích: 22,38 km2

Quận lô Vấp:

Dân số: 634.146Số phường/xã: 16Diện tích: 19,74 km2

Quận Phú Nhuận:

Dân số: 182.477Số phường/xã: 15Diện tích: 4,88 km2

Quận Tân Phú:

Dân số: 464.493Số phường/xã: 11Diện tích: 16,06 km2

Quận Thủ Đức:

Dân số: 528.413Số phường/xã: 12Diện tích: 48 km2

Danh sách dân số và diện tích của 5 thị trấn như sau:

Huyện Hóc Môn:

Dân số: 422.471Số phường/xã: 12Diện tích: 109 km2

Huyện phải Giờ:

Dân số: 74.960Số phường/xã: 7Diện tích: 704 km2

Huyện bên Bè:

Dân số: 139.225Số phường/xã: 7Diện tích: 100 km2

Huyện Bình Chánh:

Dân số: 591.451Số phường/xã: 16Diện tích: 253km2

Huyện Củ Chi:

Dân số: 403.038Số phường/xã: 21Diện tích: 435 km2