Bản đồ tp hcm theo quận

      17

Bản đồ TP HCM hay có thể gọi bằng nhiều tên khác như bản đồ Sài Gòn, bản đồ các quận TPHCM.

Bạn đang xem: Bản đồ tp hcm theo quận

Nếu bạn là du khách đang đi du lịch hoặc là học sinh, sinh viên cần nghiên cứu về địa chính, giao thông, dân số các quận ở thành phố Hồ Chí Minh. Thì bài viết cập nhật về bản đồ thành phố Hồ Chí Minh mới nhất năm 2020 dưới đây của cialiskka.com sẽ đáp ứng nhu cầu của bạn.


Vị trí địa lý của thành phố Hồ Chí Minh

Thành phố HCM nằm ở 10022’13’’ đến 11022’17’’ độ vĩ Bắc và 106001’2’’ đến 10701’10’’ độ kinh Đông. Thuộc phía Nam của Việt Nam. Cách thủ đô Hà Nội 1.730km đường bộ và cách biển Đông 50 km.

Đây không chỉ là khu vực trọng điểm của cả nước mà còn là vị trí chiến lược của Đông Nam Á. Là một đầu mối giao thông quan trọng ở cả đường bộ, đường sắt, đường thủy và đường hàng không.

Xem thêm: Top 5+ Địa Chỉ Học Bơi Ở Hà Nội Giá Rẻ Tại Hà Nội, Học Bơi Giá Rẻ

Điểm cực Bắc thuộc xã Phú Mỹ, huyện Củ ChiĐiểm cực Nam thuộc xã Long Hòa, huyện Cần GiờĐiểm cực Tây thuộc xã Thái Mỹ, huyện Củ ChiĐiểm cực Đông thuộc xã Thanh An, huyện Cần Giờ

Địa phận trên bản đồ TPHCM nằm tiếp giáp với:

Bình Dương và Đồng Nai, Bà Rịa – Vũng Tàu ở phía Đông và BắcTây Ninh, Long An, Tiền Giang ở phía TâyVịnh Đồng Tranh và Gành Rái (Biển Đông) ở phía Nam

Bản đồ TP HCM


*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*

Ban do cac quan TPHCM


Quận / huyệnDiện tích (km²)Dân số (nghìn người)Mật độ dân số (người/km2)
Quận 1 7,72 142 18.394
Quận 2 49,79 180 3.615
Quận 3 4,92 190 38.618
Quận 4 4,18 175 41.866
Quận 5 4,27 159 37.237
Quận 6 7,14 233 32.633
Quận 7 35,69 360 10.087
Quận 8 19,11 424 22.187
Quận 9 114 397 3.482
Quận 10 5,72 234 40.909
Quận 11 5,14 209 40.661
Quận 12 52,74 620 11.756
Quận Bình Tân 52,02 784 15.071
Quận Bình Thạnh 20,78 499 24.013
Quận Gò Vấp 19,73 676 34.262
Quận Phú Nhuận 4,88 163 33.402
Quận Tân Bình 22,43 474 21.132
Quận Tân Phú 15,97 485 30.369
Quận Thủ Đức 47,8 592 12.385
Huyện Bình Chánh 252,56 705 2.791
Huyện Cần Giờ 704,45 71 101
Huyện Củ Chi 434,77 462 1.063
Huyện Hóc Môn 109,17 542 4.965
Huyện Nhà Bè 100,43 206 2.051

Quận/huyện có diện tích nhỏ nhất là quận 4 (4,18 km2), tiếp theo là quận 5 và quận Phú Nhuận với 4,27 và 4,86 km2.

Quận/huyện có diện tích lớn nhất là huyện Cần Giờ (704,45 km2), tiếp theo là huyện Củ Chi (434,77 km2) và huyện Bình Chánh (252,56 km2)

Quận/huyện ít dân nhất: Đứng đầu là huyện Cần Giờ với chỉ 71.000 người, tiếp theo là quận 1 (142.000 người) và quận 5 (159.000 người)

Quận/huyện đông dân nhất là Quận Bình Tân với 784.000 người, kế tiếp là huyện Bình Chánh (705.000 người) và quận Gò Vấp (676.000 người)

Quận/huyện có mật độ dân số thấp nhất là huyện Cần Giờ chỉ 101 người/km2, tiếp theo là huyện Củ Chi và Nhà Bè với 1.063 và 2.051 người/km2.

Quận/huyện có mật độ dân số cao nhất là Quận 4 đến 41.866 người/km2, liền sau đó là quận 10 và quận 11 có con số xấp xỉ là 40.909 và 40.661 người.km2.